1. Benchmarking
2. Attendance
3. Graduation
4. Engagement
5. Tutoring
(n) sự có mặt, điểm danh
(n) sự tham gia, sự gắn kết
(n) việc so sánh tiêu chuẩn
(n) lễ tốt nghiệp
(n) việc dạy kèm, gia sư
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.