Flashcards và Quiz Từ Vựng: Theo Dõi Tác Động Của Chương Trình Bồi Dưỡng – Medium Level

Longitudinal
(adj) theo chiều dọc, theo thời gian
Enrichment
(n) sự làm giàu kiến thức, sự nâng cao chất lượng
Outcomes
(n) kết quả, thành quả
Control group
(n) nhóm đối chứng
Survey
(n) cuộc khảo sát; (v) khảo sát, điều tra

Click a card to flip it and reveal the meaning.

2. Match the words with their meanings
Longitudinal
Enrichment
Outcomes
Control group
Survey
(n) sự làm giàu kiến thức, sự nâng cao chất lượng
(n) kết quả, thành quả
(adj) theo chiều dọc, theo thời gian
(n) cuộc khảo sát; (v) khảo sát, điều tra
(n) nhóm đối chứng

Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.

3. What does “Longitudinal” mean?
4. What does “Enrichment” mean?
5. What does “Outcomes” mean?
6. What does “Control group” mean?
7. What does “Survey” mean?

Luyện tập thêm về bài học này: