1. HS code
2. Tariff
3. Schedule
4. Explanatory
5. Classification
(n) mã HS (Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa)
(n) biểu, bảng (liệt kê hàng hóa, thuế suất)
(adj) giải thích, chú thích
(n) sự phân loại
(n) biểu thuế; (v) áp thuế
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.