1. Sustainability
2. RevPAR
3. Occupancy
4. Operational
5. Investment
(n) tỷ lệ phòng được sử dụng
(n) doanh thu trên mỗi phòng có sẵn
(n) sự bền vững
(adj) thuộc về hoạt động vận hành
(n) khoản đầu tư
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.