1. Insulation
2. Resistance
3. Energising
4. Megaohm
5. Disconnect
(n) cách điện
(v) ngắt kết nối; (n) điểm ngắt kết nối
(n) điện trở
(v) cấp điện
(n) megaohm (đơn vị điện trở bằng một triệu ohm)
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.