1. Timing
2. Technical
3. Audience
4. Monitor
5. Briefing
(n) thời gian biểu, sự điều chỉnh thời gian
(n) khán giả, người tham dự
(adj) thuộc kỹ thuật, chuyên môn
(n) buổi họp ngắn, bản tóm tắt thông tin
(v) giám sát, theo dõi; (n) người giám sát, màn hình
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.