Từ Vựng:
Empathy: (n) sự thấu cảm
Stakeholder: (n) bên liên quan
Frustrated: (adj) cảm thấy bực bội
Environment: (n) môi trường
Support: (v) hỗ trợ; (n) sự hỗ trợ
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Empathy: (n) sự thấu cảm
Stakeholder: (n) bên liên quan
Frustrated: (adj) cảm thấy bực bội
Environment: (n) môi trường
Support: (v) hỗ trợ; (n) sự hỗ trợ
Luyện tập thêm về bài học này: