1. Landlocked
2. Shipment
3. Customs
4. Broker
5. Tracking
(n) người môi giới, đại lý
(n) hải quan
(n) lô hàng, việc gửi hàng
(n) việc theo dõi (hàng hóa, đơn hàng)
(adj) bị bao quanh bởi đất liền, không giáp biển
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.