1. Packing list
2. Purchase order
3. Container
4. Quantity
5. Shipment
(n) container, thùng chứa hàng
(n) phiếu đóng gói
(n) số lượng
(n) đơn đặt hàng
(n) lô hàng, việc gửi hàng
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.