1. Antifungal
2. Athlete’s foot
3. Apply
4. Affected
5. Treatment
(n) phương pháp điều trị, sự điều trị
(v) bôi, thoa
(n) bệnh nấm da chân
(adj) chống nấm
(adj) bị ảnh hưởng, bị tổn thương
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.