1. Cohort
2. Attainment
3. Trajectory
4. Steady
5. Impact
(n) quỹ đạo, hướng phát triển
(n) sự đạt được, thành tựu
(adj) ổn định, đều đặn
(n) tác động, ảnh hưởng; (v) ảnh hưởng đến
(n) nhóm khách hàng; nhóm đối tượng
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.